Logo Passei Direto
Buscar
Material
páginas com resultados encontrados.
páginas com resultados encontrados.
details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

details

Libere esse material sem enrolação!

Craque NetoCraque Neto

Ao continuar, você aceita os Termos de Uso e Política de Privacidade

Prévia do material em texto

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 
~~~~~~*~~~~~~ 
 
 
 
 
 
 
 
 
BÁO CÁO 
KẾT QUẢ BÀI TẬP NHÓM 
 
Môn: Nguyên lí kế toán 
Đơn vị sản xuất: Công ty Cổ phần sữa Việt Nam 
 
 
Giảng viên: Võ Thị Thanh Vân 
Lớp: 45K01.1 
Nhóm: 9 
Danh sách thành viên: 
- Trần Nguyễn Thảo Vi 
- Trương Hoàng Mỹ Uyên 
- Nguyễn Nhật Tùng 
- Đinh Thị Anh Thi 
 
 
 
Đà Nẵng – 2021 
 
1 
 
 
NỘI DUNG CHÍNH 
1. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VINAMILK............................................. 2 
1.1 Một vài nét về công ty ................................................................................... 2 
1.2 Lĩnh vực kinh doanh ...................................................................................... 3 
1.3 Tầm nhìn và sứ mệnh .................................................................................... 3 
1.4 Quy trình sản xuất sữa ................................................................................... 3 
2. NGHIỆP VỤ KINH TẾ ....................................................................................... 5 
2.1 NVKT cho các hoạt động góp vốn ................................................................ 5 
2.2 NVKT cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào ................................................. 5 
2.3 NVKT phát sinh trong quá trình sản xuất ..................................................... 6 
2.4 NVKT bán thành phẩm cho khách hàng. ...................................................... 8 
2.5 NVKT liên quan đến hoạt động của bộ phận bán hàng ................................ 8 
2.6 NVKT quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp ........................................ 9 
2.7 NVKT liên quan đến bút toán ..................................................................... 10 
3. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN .................................................................................... 12 
4. BÚT TOÁN – KẾT CHUYỂN .......................................................................... 16 
4.1 Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành ............................................. 16 
4.2 Kết chuyển doanh thu .................................................................................. 17 
4.3 Kết chuyển chi phí ....................................................................................... 17 
4.4 Kết chuyển lãi và xác định kết quả kinh doanh tháng 1/2020 ..................... 18 
5. SỔ NHẬT KÍ CHUNG – SỔ CÁI – TÀI KHOẢN CHỮ T – BẢNG CÂN ĐỐI 
TÀI KHOẢN ............................................................................................................ 18 
 
2 
 
1. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VINAMILK 
1.1 Một vài nét về công ty 
Vinamilk là tên gọi tắt của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam một công ty sản 
xuất, kinh doanh sữa và các sản phẩm từ sữa cũng như thiết bị máy móc liên quan 
tại Việt Nam. Ngày 20/08/1976, Vinamilk được thành lập dựa trên cơ sở tiếp quản 
3 nhà máy sữa do chế độ cũ để lại, gồm: 
- Nhà máy sữa Thống Nhất (tiền thân là nhà máy Foremost). 
- Nhà máy sữa Trường Thọ (tiền thân là nhà máy Cosuvina). 
- Nhà máy sữa Bột Dielac (tiền thân là nhà máy sữa bột Nestle' - Thụy Sỹ). 
- Trụ sở chính: Số 10, Đường Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, Tp. HCM 
- Sđt liên lạc: (84. 028) 54 155 555 
(84. 028) 54 161 226 
- Website: vinamilk@vinamilk.com.vn 
www.vinamilk.com.vn 
Trải qua hơn 45 năm hình thành và phát triển, từ 03 nhà máy tiếp quản ban đầu, 
đến nay Vinamilk đã mở rộng quy mô lên đến 40 đơn vị gồm các chi nhánh, nhà 
máy, trang trại bò sữa, kho vận và các công ty con, công ty liên kết cả trong và ngoài 
nước. Tính đến thời điểm hiện tại, sản phẩm của Vinamilk đã được xuất khẩu đến 
khoảng 55 quốc gia trên thế giới, bao gồm khu vực Đông Nam Á, Trung Đông, Châu 
Phi và các nước khác. Chưa kể đến tính đến năm 2020, số điểm bán lẻ của Vinamilk 
lên đến hơn 250000 điểm. 
Công ty là doanh nghiệp hàng đầu của ngành công nghiệp chế biến sữa, hiện 
duy trì vị trị số 1 tại Việt Nam, và tiến tới mục tiêu trở thành 1 trong Top 30 Công 
ty Sữa lớn nhất thế giới về doanh thu. Lũy kế cả năm 2020, tổng doanh thu hợp nhất 
của Vinamilk đạt 59.723 tỷ đồng, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước và hoàn thành 
100% kế hoạch năm. Trong quý 4/2020, Vinamilk liên tiếp nhận được các đánh giá 
xếp hạng về thương hiệu và hiệu quả sản xuất kinh doanh đến từ các tổ chức trong 
và ngoài nước. Là công ty đầu tiên của Việt Nam được vinh danh là “Tài sản Đầu tư 
Có giá trị của ASEAN”, đồng thời được đánh giá thuộc Top 3 Doanh nghiệp niêm 
yết của Việt Nam theo kết quả Thẻ điểm quản trị công ty ASEAN 2019, thuộc Sáng 
kiến quản trị Công ty ASEAN của Diễn đàn thị trường vốn ASEAN; nằm trong Top 
10 doanh nghiệp bền vững của Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất năm 2020 và năm 
thứ 3 liên tiếp duy trì vị trí hàng đầu trong danh sách "100 nơi làm việc tốt nhất Việt 
Nam”. Đặc biệt, Vinamilk đã có mùa bội thu giải thưởng với 3 Giải Nhất trong các 
hạng mục quan trọng của Cuộc bình chọn Doanh nghiệp Niêm yết 2020: Doanh 
nghiệp quản trị công ty tốt nhất (nhóm vốn hóa lớn), Báo cáo thường niên tốt nhất 
và Báo cáo phát triển bền vững tốt nhất, và vừa qua được đánh giá là “Thương hiệu 
vàng TP.HCM” ngay trong lần đầu tiên tổ chức. 
 
mailto:vinamilk@vinamilk.com.vn
3 
 
 Hiện nay, Vinamilk vẫn đang tiếp tục khẳng định mình với tinh thần luôn cải 
tiến, sáng tạo không chỉ về công nghệ sản xuất mà còn về chủng loại sản phẩm. Các 
sản phẩm của Vinamilk luôn đạt chất lượng hàng đầu theo tiêu chuẩn quốc tế và đáp 
ứng được sở thích của từng nhóm đối tượng sử dụng. Vinamilk sở hữu một danh 
mục bao gồm hơn 250 sản phẩm điển hình là các sản phẩm: sữa nước, sữa bột, sữa 
chua,.v.v.. 
1.2 Lĩnh vực kinh doanh 
- Sản xuất và kinh doanh bánh, sữa đậu nành, sữa tươi, nước giải khát, sữa hộp, 
sữa bột, bột dinh dưỡng và các sản phẩm từ sữa khác; 
- Kinh doanh thực phẩm công nghệ, thiết bị phụ tùng, vật tư, hóa chất, nguyên 
liệu; 
- Kinh doanh nhà, môi giới, cho thuê bất động sản; 
- Kinh doanh kho, bến bãi, kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô và bốc xếp hàng 
hóa; 
- Sản xuất, mua bán rượu, bia, đồ uống, thực phẩm chế biến, chè uống, cà phê 
rang-xay-phin-hòa tan; 
- Sản xuất và mua bán bao bì, in trên bao bì; 
- Sản xuất, mua bán sản phẩm nhựa; và 
- Phòng khám đa khoa. 
1.3 Tầm nhìn và sứ mệnh 
Tầm nhìn: “Trở thành biểu tượng niềm tin hàng đầu Việt Nam về sản phẩm 
dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ cuộc sống con người”. 
Sứ mệnh: “Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và 
chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm cao 
của mình với cuộc sống con người và xã hội”. 
1.4 Quy trình sản xuất sữa 
Sữa tươi tại nhà máy sau khi được kiểm tra chất lượng và qua thiết bị đo lường, 
lọc sẽ được nhập vào hệ thống bồn chứa lạnh (150m3/bồn). 
Từ bồn chứa lạnh, sữa tươi nguyên liệu sẽ qua các công đoạn chế biến: Ly tâm 
tách khuẩn, đồng hóa, thanh trùng, làm lạnh xuống 4 độ C và chuyển đến bồn chứa 
sẵn sàng cho chế biến tiệt trùng UHT. Máy ly tâm tách khuẩn, giúp loại các vi khuẩn 
có hại và bào tử vi sinh vật.Tiệt trùng UHT: Hệ thống tiệt trùng tiên tiến gia nhiệt 
sữa lên tới 140 độ C, sau đó sữa được làm lạnh nhanh xuống 25 độ C, giữ được 
hương vị tự nhiên, các thành phần dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất của sản phẩm. 
Sữa được chuyển đến chứa trong bồn tiệt trùng chờ chiết rót vô trùng vào bao gói 
tiệt trùng.Nhờ sự kết hợp của các yếu tố: Công nghệ chế biến tiên tiến, công nghệ 
tiệt trùng UHT và công nghệ chiết rót vô trùng, sản phẩm có thể giữ được hương vị 
4 
 
tươi ngon trong thời gian 6 tháng mà không cần chất bảo quản.Tại nhà máy có các 
robot LGV vận hành tự động sẽ chuyển pallet thành phẩm đến khu vực kho thông 
minh. Ngoài ra, LGV còn vận chuyển các cuộn bao bì và vật liệu bao gói đến các 
máy một cách tự động. Hệ thống robot LGV có thể tự sạc pin mà khôn Nhà máy còn 
có hệ thống kho thông minh hàng đầu tại Việt Nam, diệntích 6.000m2 với 20 ngõ 
xuất nhập, có chiều dài 105m, cao 35m, gồm 17 tầng giá đỡ với sức chứa 27.168 lô 
chứa hàng. Nhập và xuất hàng tự động với 15 xe tự hành RGV (Rail guided vehicle) 
vận chuyển pallet thành phẩm vào kho và 8 Robot cần cẩu (Stacker Crane) sắp xếp 
pallet vào hệ khung kệ. Việc quản lý hàng hoá xuất nhập được thực dựa trên phần 
mềm Wamas.g cần sự can thiệp của con người. 
 
Hình 1. Quy trình sản xuất sữa tươi 
5 
 
2. NGHIỆP VỤ KINH TẾ 
2.1 NVKT cho các hoạt động góp vốn 
Nghiệp vụ 1: Ngày 2/1/2020, để góp vốn vào doanh nghiệp, ông Quốc Dũng đã 
đăng kí mua 15.000 cổ phần tương đương với 150.000.000 VNĐ và thanh toán bằng 
tiền mặt, bà Thanh Hoà đã đăng kí mua 100.000 cổ phần tương đương với 
1.000.000.000 VNĐ và thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. 
Định khoản: 
Nợ TK 111: 150.000.000 
Nợ TK 112: 1.000.000.000 
Có TK 411: 1.150.000.000 
 
Nghiệp vụ 2: Ngày 3/1/2020 ông Thanh Liêm góp 800.000.000 VNĐ cho công ty 
bằng một mảnh đất, đồng thời ông cũng đã chuyển quyền sử dụng mảnh đất đó cho 
công ty. 
Định khoản: 
Nợ TK 213: 800.000.000 
Có TK 411: 800.000.000 
NVKT cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào (NVL, TSCĐ, CCDC). 
 
2.2 NVKT cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào 
Nghiệp vụ 3: Ngày 4/1/2020, công ty đã sử dụng tiền gửi ngân hàng để mua 100 
tấn nha đam nhập kho trị giá 120.000.000 VNĐ để sản xuất sữa chua nha đam. 
Định khoản: 
Nợ TK 152: 120.000.000 
Có TK 112: 120.000.000 
 
Nghiệp vụ 4: Ngày 5/1/2020, công ty đã vay ngân hàng 50.000.000.000 VNĐ cộng 
với sử dụng 50.000.000.000 VNĐ tiền gửi ngân hàng để mua một nhà xưởng ở 
Thanh Hoá. 
Định khoản: 
Nợ TK 211: 100.000.000.000 
Có TK 341: 50.000.000.000 
Có TK 112: 50.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 5: Ngày 5/1/2020, công ty đã mua thêm 30 robot LGV trị giá 
30.000.000.000 VNĐ để vận chuyển pallet thành phẩm đến kho thông minh nhưng 
chưa thanh toán cho người bán. 
Định khoản: 
6 
 
Nợ TK 211: 30.000.000.000 
Có TK 331: 30.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 6: Ngày 6/1/2020, công ty đã bán nhà kho ở Bình Phước trị giá 
15.000.000.000 VNĐ cho một công ty Đất Xanh và nhận từ công ty đó tiền gửi ngân 
hàng. 
Định khoản: 
Nợ TK 112: 15.000.000.000 
Có TK 211: 15.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 7: Ngày 7/1/2020, công ty đã mua một dàn máy tính đời mới gồm 50 
máy cho nhân viên, với đơn giá là 29.000.000 vnđ và tổng cộng giá trị đơn hàng là 
1.450.000.000 VNĐ, đã thanh toán đủ ngay lúc đó bằng tiền mặt. 
Định khoản: 
Nợ TK 153: 1.450.000.000 
Có TK 111: 1.450.000.000 
 
2.3 NVKT phát sinh trong quá trình sản xuất 
Nghiệp vụ 8: Ngày 9/1/2020, xuất kho 8 triệu lít sữa tươi cho một lần sản xuất sữa, 
giá trị 100.000.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 621: 100.000.000.000 
Có TK 152: 100.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 9: Ngày 10/1/2020, xuất kho các loại phụ gia phục vụ cho sản xuất sữa 
tươi, giá trị 7.000.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 621: 7.000.000.000 
Có TK 152: 7.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 10: Ngày 10/1/2020 trích 5.000.000 VNĐ tiền mặt để sửa chữa 1 robot 
LGV. 
Định khoản: 
Nợ TK 627: 5.000.000 
Có TK 111: 5.000.000 
 
Nghiệp vụ 11: Ngày 11/1/2020, chi phí dịch vụ điện và nước phục vụ cho sản xuất 
tổng giá trị là 3.000.000.000 VNĐ, công ty chuyển khoản thanh toán. 
Định khoản: 
7 
 
Nợ TK 627: 3.000.000.000 
Có TK 112: 3.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 12: Ngày 12/1/2020, mua thêm 5 tấn dâu trị giá 350.000.000 VNĐ để 
tiếp tục sản xuất sữa dâu, đã thanh toán tiền mặt cho người bán. 
Định khoản: 
Nợ TK 152: 350.000.000 
Có TK 111: 350.000.000 
Nghiệp vụ 13: Ngày 12/1/2020, trích chi phí khấu hao tài sản cố định dùng để sản 
xuất trong kỳ là 300.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 627: 300.000.000 
Có TK 214: 300.000.000 
 
Nghiệp vụ 14: Ngày 15/1/2020, chuyển khoản trả Tiền lương cho công nhân làm 
việc với dây chuyền sản xuất tại nhà máy sản xuất sữa Thống Nhất 1.750.000.000 
VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 334: 1.750.000.000 
Có TK 112: 1.750.000.000 
 
Nghiệp vụ 15: Ngày 15/1/2020, chuyển khoản 1.200.000.000 VNĐ trả tiền lương 
cho nhân viên quản lý máy móc tại công xưởng. 
Định khoản: 
Nợ TK 334: 1.200.000.000 
Có TK 112: 1.200.000.000 
 
Nghiệp vụ 16: Ngày 15/1/2020, tính BHXH, BHYT, BHTNLĐ-BNN của công 
nhân trực tiếp tham gia sản xuất 420.000.000 VNĐ và của nhân viên quản lý và phục 
vụ ở phân xưởng 288.000.000 VNĐ theo quy định. 
Định khoản: 
Nợ TK 622: 420.000.000 
Nợ TK 627: 288.000.000 
Có TK 338: 708.000.000 
 
Nghiệp vụ 17: Ngày 16/1/2020, nhập kho 85.000.000 hộp sữa tươi 180ml trị giá 
425.000.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 155: 425.000.000.000 
Có TK 154: 425.000.000.000 
8 
 
2.4 NVKT bán thành phẩm cho khách hàng. 
 
Nghiệp vụ 18: Ngày 17/1/2020 giao 1 lô hàng sữa tươi 1 lít với giá vốn 
137.950.000.000 VNĐ cho siêu thị bán sỉ, tộng cộng đơn hàng trị giá 
160.000.000.000 VNĐ và khách hàng đã thanh toán bằng hình thức chuyển khoản 
Định khoản: 
Nợ TK 632: 137.950.000.000 
 Có TK 155: 137.950.000.000 
Nợ TK 112: 160.000.000.000 
 Có TK 511: 160.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 19: Ngày 18/1/2020, xuất kho bán cho khách hàng 8500 hộp sữa tươi 
với giá vốn 220.500.000 VNĐ, giá bán 246.500.000, khách hàng đã nhận được 
nhưng chưa thanh toán. 
Định khoản: 
Nợ TK 632: 220.500.000 
Có TK 155: 220.500.000 
Nợ TK 131: 246.500.000 
Có TK 511: 246.500.000 
Nghiệp vụ 20: Ngày 18/1/2020 xuất kho 7500 hộp sữa với giá gốc 197.550.000 
VNĐ đến tạp hoá X, hàng đang trên đường đi. 
Định khoản: 
Nợ TK 157: 197.550.000 
 Có TK 155: 197.550.000 
 
2.5 NVKT liên quan đến hoạt động của bộ phận bán hàng 
Nghiệp vụ 21: Ngày 20/1/2020 công ty trả 1.200.000.000 VNĐ cho công ty truyền 
thông, quảng cáo bằng hình thức chuyển khoản. 
Định khoản: 
Nợ TK 641: 1.200.000.000 
Có TK 112: 1.200.000.000 
 
Nghiệp vụ 22: Ngày 21/1/2020 tính bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho nhân viên 
phục vụ trực tiếp cho quá trình bán sản phẩm theo quy định, tổng cộng 426.980.000 
VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 641: 426.980.000 
Có TK 338: 426.980.000 
 
9 
 
Nghiệp vụ 23: Ngày 22/1/2020 chi phí bao bì, đóng gói sản phẩm để đi tiêu thụ là 
200.200.000 VNĐ, đã thanh toán bằng tiền mặt. 
Định khoản: 
Nợ TK 641: 200.200.000 
Có TK 111: 200.200.000 
 
Nghiệp vụ 24: Ngày 22/1/2020, Trích khấu hao tài sản cố định dùng ở bộ phận bán 
hàng trong kỳ là 985.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 641: 985.000.000 
Có TK 214: 985.000.000 
 
Nghiệp vụ 25: Ngày 23/1/2020 tính tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng, 
tổng cộng 500.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 641: 500.000.000 
Có TK 334: 500.000.000 
 
2.6 NVKT quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp 
Nghiệp vụ 26: Ngày 25/1/2020, chuyển khoản tiền lương trả nhân viên quản lý: 
3.000.000.000 VNĐ. 
Định khoản 
Nợ TK 334: 3.000.000.000 
Có TK 112: 3.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 27: Ngày 26/1/2020 Tính bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất 
nghiệp cho nhân viên quản lý, tổng cộng 450.000.000 VNĐ. 
Định khoản: 
Nợ TK 642: 450.000.000 
Có TK 338: 450.000.000 
 
Nghiệp vụ 28: Ngày 27/1/2020, chi 6.000.000.000 VNĐ để trang bị thêm các máy 
móc cho phòng ban quản trị nhân lực, đã chuyển khoản thanh toán. 
Định khoản: 
Nợ TK 642: 6.000.000.000 
Có TK 112: 6.000.000.000 
 
Nghiệp vụ 29: Ngày 28/1/2020, doanh nghiệp tính khấu hao tài sản cố định dùng 
để quản lý doanh nghiệp là 300 000 000 VNĐ. 
10 
 
Định khoản: 
Nợ TK 642: 300.000.000 
Có TK 214: 300.000.000 
 
Nghiệp vụ 30: Ngày 30/1/2020, doanh nghiệp thuê giám đốc điều hành với mức 
thù lao là 300.000.000 VNĐ để quản lý dự án mới kéo dài 1 quý, đã trả thù lao bằng 
tiền gửi ngân hàng. 
Định khoản: 
Nợ TK 642: 300.000.000 
Có TK 112: 300.000.000 
 
2.7 NVKT liên quan đến bút toán 
Nghiệp vụ 31: Ngày 31/1/2020, kết chuyển chi phí để tính gía thành sản phẩm. 
Địnhkhoản: 
Nợ TK 154: 111.013.000.000 
Có TK 621: 107.000.000.000 
Có TK 622: 420.000.000 
Có TK 627: 3.593.000.000 
Nghiệp vụ 32: Ngày 31/1/2020, kết chuyển giá thành sản xuất của thành phẩm nhập 
kho trong kỳ. 
Định khoản: 
Nợ TK 155: 111.013.000.000 
Có TK 154: 111.013.000.000 
 
Nghiệp vụ 33: Ngày 31/01/2020, kết chuyển doanh thu thuần về bán hàng và cung 
cấp dịch vụ tháng 1/2020. 
Định khoản: 
Nợ TK 511: 160.246.500.000 
Có TK 911: 160.246.500.000 
 
Nghiệp vụ 34: Ngày 31/1/2020, xác định thuế TNDN tháng 1/2020. 
Định khoản: 
Nợ TK 821: 2.342.764.000 
Có TK 333: 2.342.764.000 
 
Nghiệp vụ 35: Ngày 31/01/2020, kết chuyển chi phí tháng 1/2020. 
Định khoản: 
Nợ TK 911: 150.875.444.000 
Có TK 632: 138.170.500.000 
11 
 
Có TK 641: 3.312.180.000 
Có TK 642: 7.050.000.000 
Có TK 821: 2.342.764.000 
 
Nghiệp vụ 36: Ngày 31/1/2020, kết chuyển lãi tháng 1/2020. 
Định khoản: 
Nợ TK 911: 9.371.056.000 
Có TK 421: 9.371.056.000 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
12 
 
3. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN 
 
Tên nghiệp vụ Chứng từ kế toán 
Nghiệp vụ 1 
Biên bản thoả thuận góp vốn 
Phiếu thu 
Giấy báo có 
Nghiệp vụ 2 
Biên bản thoả thuận góp vốn 
Biên bản giao nhận tài sản 
Nghiệp vu 3 
Phiếu nhập kho 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Giấy báo nợ 
Nghiệp vụ 4 
Hóa đơn giá trị gia tăng 
Hợp đồng tín dụng 
Biên bản giao nhận tài sản 
Giấy báo nợ 
Nghiệp vụ 5 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Biên bản giao nhận tài sản 
Nghiệp vụ 6 
Giấy báo có 
Biên bản thanh lý tài sản 
Hoá đơn giá trị gia tăng. 
Nghiệp vụ 7 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Phiếu chi 
Biên bản giao nhận tài sản 
Nghiệp vụ 8 Phiếu xuất kho 
Nghiệp vụ 9 Phiếu xuất kho 
Nghiệp vụ 10 Phiếu chi 
Nghiệp vụ 11 
Giấy báo nợ 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Nghiệp vụ 12 
Phiếu nhập kho 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Phiếu chi 
Nghiệp vụ 13 Bảng trích khấu hao TSCĐ 
Nghiệp vụ 14 
Giấy báo nợ 
Bảng tính lương và các khoản trích theo lương 
Nghiệp vụ 15 Giấy báo nợ 
13 
 
Bảng tính lương và các khoản trích theo lương 
Nghiệp vụ 16 Bảng tính lương và các khoản trích theo lương. 
Nghiệp vụ 17 Phiếu nhập kho 
Nghiệp vụ 18 
Phiếu xuất kho 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Giấy báo có 
Nghiệp vụ 19 
Phiếu xuất kho 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Nghiệp vụ 20 Phiếu xuất kho 
Nghiệp vụ 21 Giấy báo nợ 
Nghiệp vụ 22 Bảng tính lương và các khoản trích theo lương. 
Nghiệp vụ 23 Phiếu chi 
Nghiệp vụ 24 Bảng trích khấu hao TSCĐ 
Nghiệp vụ 25 Bảng tính lương và các khoản trích theo lương 
Nghiệp vụ 26 
Bảng tính lương và các khoản trích theo lương 
Giấy báo nợ 
Nghiệp vụ 27 Bảng tính lương và các khoản trích theo lương 
Nghiệp vụ 28 
Giấy báo nợ 
Hoá đơn giá trị gia tăng 
Biên bản giao nhận tài sản 
Nghiệp vụ 29 Bảng trích khấu hao TSCĐ 
Nghiệp vụ 30 
Hợp đồng lao động 
Giấy báo nợ 
Nghiệp vụ 31 Phiếu kế toán 
Nghiệp vụ 32 
Phiếu kế toán 
Bảng tính giá thành 
Nghiệp vụ 33 Phiếu kế toán 
Nghiệp vụ 34 Bảng tính thuế thu nhập doanh nghiệp 
14 
 
Nghiệp vụ 35 Phiếu kế toán 
Nghiệp vụ 36 Phiếu kế toán 
15 
 
16 
 
 
4. BÚT TOÁN – KẾT CHUYỂN 
Các bút toán kết chuyển chi phí sản xuất & tính giá thành, kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết 
quả kinh doanh vào cuối kỳ kế toán. 
4.1 Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành 
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp = 100.000.000.000 + 7.000.000.000 = 107.000.000.000 
 NV8 NV9 
b. Chi phí nhân công trực tiếp = 420.000.000 
 NV 16 
c. Chi phí sản xuất chung = 5.000.000 + 3.000.000.000 + 300.000.000 + 288.000.000 = 3.593.000.000 
 NV 10 NV 11 NV 13 NV 16 
Nghiệp vụ 31: Ngày 31/1/2020, kết chuyển chi phí để tính gía thành sản phẩm 
Nợ TK 154: 111.013.000.000 
Có TK 621: 107.000.000.000 
Có TK 622: 420.000.000 
Có TK 627: 3.593.000.000 
Nghiệp vụ 32: Ngày 31/1/2020, Kết chuyển giá thành sản xuất của thành phẩm nhập kho trong kỳ 
Nợ TK 155: 111.013.000.000 
Có TK 154: 111.013.000.000 
 
17 
 
 
4.2 Kết chuyển doanh thu 
Doanh thu bán hàng = 160.000.000.000 + 246.500.000 = 160.246.500.000 
 NV 18 NV 19 
Nghiệp vụ 33: Ngày 31/01/2020, kết chuyển doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ tháng 1/2020. 
Nợ TK 511: 160.246.500.000 
Có TK 911: 160.246.500.000 
 
4.3 Kết chuyển chi phí 
a. Chi phí giá vốn hàng bán = 137.950.000.000 + 220.500.000 = 138.170.500.000 
 NV18 NV19 
b. Chi phí bán hàng = 1.200.000.000 + 426.980.000 + 200.200.000 + 985.000.000 + 500.000.000 = 3.312.180.000 
 NV21 NV22 NV23 NV24 NV25 
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp = 450.000.000 + 6.000.000.000 + 300.000.000 + 300.000.000 = 7.050.000.000 
 NV27 NV28 NV29 NV30 
d. Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp: 
Chi phí thuế TNDN = Thuế TNDN = 20% Lợi nhuận trước thuế = 20% x (Doanh Thu - Chi Phí) = 20% x 
(160.246.500.000 - 138.170.500.000 - 3.312.180.000 - 7.050.000.000) = 20% x 11.713.820.000 = 2.342.764.000 
 
18 
 
Nghiệp vụ 34: Ngày 31/1/2020, xác định thuế TNDN tháng 1/2020 
Nợ TK 821: 2.342.764.000 
Có TK 333: 2.342.764.000 
 
Nghiệp vụ 35: Ngày 31/01/2020, kết chuyển chi phí tháng 1/2020 
Nợ TK 911: 150.875.444.000 
Có TK 632: 138.170.500.000 
Có TK 641: 3.312.180.000 
Có TK 642: 7.050.000.000 
Có TK 821: 2.342.764.000 
 
4.4 Kết chuyển lãi và xác định kết quả kinh doanh tháng 1/2020 
Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN = (160.246.500.000 - 138.170.500.000 - 3.312.180.000 - 
7.050.000.000) - 2.342.764.000 = 9.371.056.000 
Nghiệp vụ 36: Ngày 31/1/2020, kết chuyển lãi tháng 1/2020 
Nợ TK 911: 9.371.056.000 
Có TK 421: 9.371.056.000 
 
5. SỔ NHẬT KÍ CHUNG – SỔ CÁI – TÀI KHOẢN CHỮ T – BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 
19 
 
 
 Trang 1 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 - Năm 2020 
 
Đơn vị tính: 
VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
02/01
/2020 
PT001 
GBC001 
02/01
/2020 
Ông Quốc Dũng đã góp 150.000.000 VNĐ tiền 
mặt và bà Thanh Hoà đã góp 1.000.000.000 VNĐ 
tiền gửi ngân hàng cho công ty 
X 1 111 150.000.000 
X 2 112 1.000.000.000 
X 3 411 1.150.000.000 
03/01
/2020 
TSCĐ001 
03/01
/2020 
Ông Thanh Liêm góp 800.000.000 VNĐ cho công 
ty bằng một mảnh đất, ông cũng đã chuyển quyền 
sử dụng mảnh đất đó cho công ty. 
 4 213 800.000.000 
X 5 411 800.000.000 
04/01
/2020 
PNK001 
04/01
/2020 
Công ty đã sử dụng tiền gửi ngân hàng để mua 
100 tấn nha đam nhập kho trị giá 120.000.000 
VNĐ để sản xuất sữa chua nha đam. 
 6 152 120.000.000 
X 7 112 120.000.000 
05/01
/2020 
TSCĐ002 
05/01
/2020 
Công ty đã vay ngân hàng 50.000.000.000 VNĐ 
và sử dụng 50.000.000.000 VNĐ tiền gửi ngân 
hàng để mua 1 nhà xưởng ở Thanh Hoá. 
 8 211 100.000.000.000 
 9 341 50.000.000.000 
X 10 112 50.000.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 102.070.000.000 102.070.000.000 
20 
 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 102.070.000.000 102.070.000.000 
05/01/2
020TSCĐ00
3 
05/01
/2020 
Công ty đã mua thêm 30 robot LGV trị giá 
30.000.000.000 VNĐ nhưng chưa thanh toán cho 
người bán 
 1 211 30.000.000.000 
 2 331 30.000.000.000 
06/01/2
020 
GBC002 
06/01
/2020 
Công ty đã bán nhà kho ở Bình Phước trị giá 
15.000.000.000 VNĐ cho một công ty Đất Xanh và 
nhận từ công ty đó tiền gửi ngân hàng. 
X 3 112 15.000.000.000 
 4 211 15.000.000.000 
07/01/2
020 
CCDC00
1 
07/01
/2020 
Công ty đã mua một dàn máy tính đời mới gồm 50 
máy và tổng cộng giá trị đơn hàng là 1.450.000.000 
VNĐ, đã thanh toán đủ ngay lúc đó bằng tiền mặt. 
 5 153 1.450.000.000 
X 6 111 1.450.000.000 
09/01/2
020 
PXK001 
09/01
/2020 
Ngày 10/3/2020, xuất kho 8 triệu lít sữa tươi cho 
một lần sản xuất sữa, giá trị 100.000.000.000 
VNĐ. 
 7 621 100.000.000.000 
 8 152 100.000.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 248.520.000.000 248.520.000.000 
Trang 2 
21 
 
 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
 Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòng 
Số 
hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 248.520.000.000 248.520.000.000 
10/01/
2020 
PXK002 
10/01
/2020 
Xuất kho các loại phụ gia phục vụ cho sản xuất sữa 
tươi, giá trị 7.000.000.000 VNĐ. 
 1 621 7.000.000.000 
 2 152 7.000.000.000 
10/01/
2020 
PC001 
10/01
/2020 
Trích 5.000.000 VNĐ tiền mặt để sửa chữa 1 robot 
LGV. 
 3 627 5.000.000 
X 4 111 5.000.000 
11/01/
2020 
GBN001 
11/01
/2020 
Chi phí dịch vụ điện và nước phục vụ cho sản xuất 
tổng giá trị là 3.000.000.000 VNĐ. Công ty chuyển 
khoản thanh toán. 
 5 627 3.000.000.000 
X 6 112 3.000.000.000 
12/01/
2020 
PNK003 
12/01
/2020 
Mua thêm 5 tấn dâu trị giá 350.000.000 VNĐ để 
tiếp tục sản xuất sữa dâu, đã thanh toán tiền mặt 
cho người bán. 
 7 152 350.000.000 
X 8 111 350.000.000 
12/01/
2020 
KHTSC
Đ001 
12/01
/2020 
Chi phí khấu hao tài sản cố định dùng để sản xuất 
trong kỳ là 300.000.000 VNĐ. 
 9 627 300.000.000 
 10 214 300.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 259.175.000.000 259.175.000.000 
Trang 3 
22 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
 Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 259.175.000.000 259.175.000.000 
15/01/2
020 
GBN002 
15/01
/2020 
Chuyển khoản trả Tiền lương cho công nhân làm 
việc với dây chuyền sản xuất tại nhà máy sản xuất 
sữa Thống Nhất 1.750.000.000 VNĐ. 
 1 334 1.750.000.000 
X 2 112 1.750.000.000 
15/01/2
020 
GBN003 
15/01
/2020 
Chuyển khoản 1.200.000.000 VNĐ trả tiền lương 
cho nhân viên quản lý máy móc tại công xưởng. 
 3 334 1.200.000.000 
X 4 112 1.200.000.000 
15/1/20
20 
BPBTL0
01 
15/01
/2020 
Tính BHXH, BHYT, BHTNLĐ-BNN của công 
nhân trực tiếp tham gia sản xuất và của nhân viên 
quản lý và phục vụ ở phân xưởng theo quy định. 
 5 622 420.000.000 
 6 627 288.000.000 
 7 338 708.000.000 
16/01/2
020 
PNK004 
16/01
/2020 
Nhập kho 85.000.000 hộp sữa tươi 180ml trị giá 
425.000.000.000 VNĐ. 
 8 155 425.000.000.000 
 9 154 425.000.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 687.833.000.000 687.833.000.000 
Trang 4 
23 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng ghi 
sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòn
g 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 687.833.000.000 687.833.000.000 
17/01/20
20 
BH001 
17/01
/2020 
Giao 1 lô hàng sữa tươi 1 lít cho siêu thị bán sỉ, 
tộng cộng đơn hàng trị giá 160.000.000.000 
VNĐ, đã thanh toán bằng hình thức chuyển 
khoản 
 1 632 137.950.000.000 
 2 155 137.950.000.000 
X 3 112 160.000.000.000 
X 4 511 160.000.000.000 
18/01/20
20 
BH002 
18/01
/2020 
Xuất kho bán 8500 hộp sữa tươi với giá vốn 
220.500.000 VNĐ, giá bán 246.500.000 VNĐ, 
khách hàng đã nhận được nhưng chưa thanh toán. 
 5 632 220.500.000 
 6 155 220.500.000 
 7 131 246.500.000 
X 8 511 246.500.000 
18/01/20
20 
BH003 
18/01
/2020 
Xuất kho 7500 hộp sữa với giá gốc 197.550.000 
VNĐ đến tạp hoá X,hàng đang trên đường đi . 
 9 632 197.550.000 
 10 155 197.550.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 986.447.550.000 986.447.550.000 
Trang 5 
24 
 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ Diễn giải Đã 
ghi sổ 
cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 986.447.550.000 986.447.550.000 
20/01/20
20 
GBN00
4 
20/01
/2020 
Công ty trả 1.200.000.000 VNĐ cho công ty truyền thông, 
quảng cáo bằng hình thức chuyển khoản. 
X 1 641 1.200.000.000 
X 2 112 1.200.000.000 
21/01/20
20 
BPBTL
002 
21/01
/2020 
Tính bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho nhân viên phục vụ 
trực tiếp cho quá trình bán sản phẩm theo quy định, tổng 
cộng 426.980.000 VNĐ 
X 3 641 426.980.000 
 4 338 426.980.000 
22/01/20
20 
PC001 
22/01
/2020 
Chi phí bao bì, đóng gói sản phẩm để đi tiêu thụ là 
200.200.000 VNĐ, đã thanh toán bàng tiền mặt. 
X 5 641 200.200.000 
X 6 111 200.200.000 
22/01/20
20 
KHTSC
Đ002 
22/01
/2020 
Trích khấu hao tài sản cố định trong kỳ là 985.000.000 
VNĐ. 
X 7 641 985.000.000 
 8 214 985.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 989.259.730.000 989.259.730.000 
Trang 6 
25 
 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã 
ghi sổ 
cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 989.259.730.000 989.259.730.000 
23/01/
2020 
BPBTL00
3 
23/01
/2020 
Tính tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng, tổng 
cộng 500.000.000 VNĐ 
X 1 641 500.000.000 
 2 334 500.000.000 
25/01/
2020 
GBN005 
25/01
/2020 
Chuyển khoản tiền lương trả nhân viên quản lý: 
3.000.000.000 VNĐ. 
 3 334 3.000.000.000 
X 4 112 3.000.000.000 
26/01/
2020 
BPBTL00
4 
26/01
/2020 
Tính bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 
cho nhân viên quản lý, tổng cộng 450.000.000 VNĐ 
 5 642 450.000.000 
 6 338 450.000.000 
27/01/
2020 
TSCĐ004 
27/01
/2020 
Chi 6.000.000.000 VNĐ để trang bị thêm các máy móc 
cho phòng ban quản trị nhân lực, đã chuyển khoản thanh 
toán. 
 7 642 6.000.000.000 
X 8 112 6.000.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 999.209.730.000 999.209.730.000 
Trang 7 
26 
 
SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 999.209.730.000 999.209.730.000 
28/01
/2020 
KHTSCĐ00
3 
28/01
/2020 
Doanh nghiệp tính khấu hao tài sản cố định 
dùng để quản lý doanh nghiệp là 300.000.000 
VNĐ. 
 1 642 300.000.000 
 2 214 300.000.000 
30/01
/2020 
GBN006 
30/01
/2020 
Doanh nghiệp thuê giám đốc điều hành với mức 
thù lao là 300.000.000 VNĐ để quản lý dự án 
mới kéo dài 1 quý, đã trả thù lao bằng tiền gửi 
ngân hàng. 
 3 642 300.000.000 
X 4 112 300.000.000 
31/01
/2020 
PKT01 
31/01
/2020 
Kết chuyển chi phí để tính gía thành sản phẩm 
 5 154 111.013.000.000 
 6 621 107.000.000.000 
 7 622 420.000.000 
 8 627 3.593.000.000 
31/01
/2020 
PKT02 
31/01
/2020 
Kết chuyển giá thành sản xuất của thành phẩm 
nhập kho trong kỳ 
 9 155 111.013.000.000 
 10 154 111.013.000.000 
 Cộng chuyển sang trang sau 1.221.835.730.000 1.221.835.730.000 
Trang 8 
27 
 
 Trang 9SỔ NHẬT KÝ CHUNG 
Tháng 1 – Năm 2020 
 
Đơn vị tính: VNĐ 
Ngày 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Đã ghi 
sổ cái 
STT 
dòng 
Số hiệu 
TK đối 
ứng 
Số phát sinh 
Số Ngày Nợ Có 
 Số trang trước chuyển sang 1.221.835.730.000 1.221.835.730.000 
31/01
/2020 
PKT03 
31/01
/2020 
Kết chuyển doanh thu thuần về bán hàng và cung 
cấp dịch vụ tháng 1/2020. 
X 1 511 160.246.500.000 
 2 911 160.246.500.000 
31/01
/2020 
BTT01 
31/01
/2020 
Xác định thuế TNDN tháng 1/2020 
 3 821 2.342.764.000 
 4 333 2.342.764.000 
31/01
/2020 
PKT04 
31/01
/2020 
Kết chuyển chi phí tháng 1/2020 
 5 911 150.875.444.000 
 6 632 138.170.500.000 
X 7 641 3.312.180.000 
 8 642 7.050.000.000 
 9 821 2.342.764.000 
31/01
/2020 
PKT05 
31/01
/2020 
Kết chuyển giá thành sản xuất của thành phẩm 
nhập kho trong kỳ 
 10 911 9.371.056.000 
 11 421 9.371.056.000 
 Cộng 1.544.671.494.000 1.544.671.494.000 
 
28 
 
29 
 
 
SỔ CÁI 
Tháng 1/2020 (ĐVT: đồng) 
Tên tài khoản: Tiền mặt; Số hiệu: 111 
Ngày, 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Nhật ký 
chung Số hiệu 
TK ĐƯ 
Số phát sinh 
Số hiệu Ngày 
Trang 
sổ 
STT 
dòng 
Nợ Có 
 Số dư đầu kỳ 3.000.000.000 
01/02 
/2020 
PT001 
01/02 
/2020 
Ông Quốc Dũng đã góp vốn bằng tiền 
mặt và bà Thanh Hoà đã góp vốn bằng 
tiền gửi ngân hàng. 
1 1 411 150.000.000 
07/01 
/2020 
CCDC0
01 
07/01 
/2020 
Công ty đã mua một dàn máy tính đời 
mới gồm 50 máy cho nhân viên, và đã 
thanh toán bằng tiền mặt. 
2 6 153 1.450.000.000 
10/01 
/2020 
PC001 
10/01 
/2020 
Trích tiền mặt công ty để sửa chữa 1 
robot LGV 
3 4 627 5.000.000 
12/01 
/2020 
PNK003 
12/01 
/2020 
Mua thêm 5 tấn dâu và công ty đã thanh 
toán tiền mặt cho người bán 
3 8 152 350.000.000 
22/01 
/2020 
PC001 
22/01 
/2020 
Chi phí bao bì, đóng gói sản phẩm để đi 
tiêu thụ, đã được thanh toán bằng tiền 
mặt 
6 6 641 200.200.000 
 Cộng số phát sinh 150.000.000 2.005.200.000 
 Số dư cuối kỳ 1.144.800.000 
30 
 
 
 
 
SỔ CÁI 
Tháng 1/2020 (ĐVT: đồng) 
Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng; Số hiệu: 112 
Ngày, 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Nhật ký 
chung Số hiệu 
TK ĐƯ 
Số phát sinh 
Số hiệu Ngày 
Trang 
sổ 
STT 
dòng 
Nợ Có 
 Số dư đầu kỳ 1.400.000.000.000 
02/01 
/2020 
 
GBC00
1 
02/01 
/2020 
Ông Quốc Dũng đã góp vốn bằng tiền mặt 
và bà Thanh Hoà đã góp vốn bằng tiền gửi 
ngân hàng. 
1 2 411 1.000.000.000 
04/01 
/2020 
PNK00
1 
04/01 
/2020 
Công ty đã sử dụng tiền gửi ngân hàng để 
mua 100 tấn nha đam nhập kho để sản 
xuất sữa chua nha đam 
1 7 152 120.000.000 
05/01 
/2020 
TSCĐ0
02 
05/01 
/2020 
Công ty đã vay ngân hàng cộng với sử 
dụng tiền gửi ngân hàng để mua một nhà 
xưởng ở Thanh Hóa 
1 10 211 50.000.000.000 
06/01 
/2020 
GBC00
2 
06/01 
/2020 
Công ty đã bán nhà kho ở Bình Phước 
cho công ty đất xanh và nhận từ công ty 
đó tiền gửi ngân hàng 
2 3 211 15.000.000.000 
11/01/2
020 
GBN00
1 
11/01/20
20 
Chi phí dịch vụ điện và nước phục vụ cho 
sản xuất , công ty chuyển khoản thanh 
toán 
3 6 627 3.000.000.000 
31 
 
15/01/
2020 
GBN002 
15/01/2
020 
Chuyển khoản trả tiền lương cho công nhân 
làm việc với dây chuyền sản xuất tại nhà 
máy sản xuất sữa Thống Nhất 
4 2 334 1.750.000.000 
15/01/
2020 
GBN003 
15/01/2
020 
Chuyển khoản trả tiền lương cho nhân viên 
quản lý máy móc tại công xưởng 
4 4 334 1.200.000.000 
17/01/
2020 
BH001 
17/01/2
020 
Giao 1 lô hàng sữa tươi 1 lít với đơn giá 
29.000 VNĐ cho siêu thị bán sỉ và khách 
hàng thanh toán bằng hình thức chuyển 
khoản 
5 3 511 160.000.000.000 
20/01/
2020 
GBN004 
20/01/2
020 
Công ty trả cho công ty truyền thông, 
quảng cáo bằng hình thức chuyển khoản 
6 2 641 1.200.000.000 
25/01/
2020 
GBN005 
25/01/2
020 
Chuyển khoản tiền lương trả nhân viên 
quản lý 
 
 
7 4 334 3.000.000.000 
27/01/
2020 
TSCĐ00
4 
27/01/2
020 
Chi tiền để trang bị thêm các máy móc cho 
phòng ban quản trị nhân lực, đã chuyển 
khoản thanh toán 
7 8 642 6.000.000.000 
32 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
30/01/
2020 
GBN006 
30/01/
2020 
Doanh nghiệp thuê giám đốc điều hành để 
quản lý dự án mới kéo dài 1 quý, đã trả thù 
lao bằng tiền gửi ngân hàng. 
8 4 642 300.000.000 
 Cộng số phát sinh 176.000.000.000 66.570.000.000 
 Số dư cuối kỳ 1.509.430.000.000 
33 
 
 
SỔ CÁI 
Tháng 1/2020 (ĐVT: đồng) 
Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu ; Số hiệu: 411 
Ngày, 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Nhật ký 
chung Số hiệu 
TK ĐƯ 
Số phát sinh 
Số hiệu Ngày 
Trang 
sổ 
STT 
dòng 
Nợ Có 
 Số dư đầu kì 17.415.000.000.000 
02/01 
/2020 
PT001 
GBC001 
02/01 
/2020 
Ông Quốc Dũng đã góp vốn bằng tiền mặt 
và bà Thanh Hoà đã góp vốn bằng tiền gửi 
ngân hàng. 
1 3 
111 
112 
 1.150.000.000 
03/01 
/2020 
TSCĐ001 
03/01 
/2020 
Ông Thanh Liêm góp vốn cho công ty bằng 
một mảnh đất, đồng thời ông cũng đã 
chuyển quyền sử dụng mảnh đất đó cho 
công ty 
1 5 213 800.000.000 
 Cộng số phát sinh 0 1.950.000.000 
 Số dư cuối kì 17.416.950.000.000 
34 
 
 
SỔ CÁI 
Tháng 1/2020 (ĐVT: đồng) 
Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Số hiệu: 511 
Ngày, 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Nhật ký 
chung Số hiệu 
TK 
ĐƯ 
Số phát sinh 
Số hiệu Ngày 
Trang 
sổ 
STT 
dòng 
Nợ Có 
17/01 
/2020 
BH001 
17/01 
/2020 
Giao 1 lô hàng sữa tươi 1 lít với đơn giá 
29.000 VNĐ cho siêu thị bán sỉ và khách 
hàng thanh toán bằng hình thức chuyển 
khoản 
5 4 112 160.000.000.000 
18/01 
/2020 
BH002 
18/01 
/2020 
Xuất kho bán cho khách hàng 8500 hộp 
sữa tươi, khách hàng đã nhận được nhưng 
chưa thanh toán. 
5 8 131 246.500.000 
31/01 
/2020 
PKT03 
31/01 
/2020 
Kết chuyển doanh thu thuần về bán hàng 
và cung cấp dịch vụ tháng 1/2020. 
9 1 911 160.246.500.000 
 Cộng số phát sinh 160.246.500.000 160.246.500.000 
35 
 
SỔ CÁI 
Tháng 1/2020 (ĐVT: đồng) 
Tên tài khoản: Chi phí bán hàng; Số hiệu: 641 
 
Ngày, 
tháng 
ghi sổ 
Chứng từ 
Diễn giải 
Nhật ký 
chung Số hiệu 
TK ĐƯ 
Số phát sinh 
Số 
hiệu 
Ngày 
Trang 
sổ 
STT 
dòng 
Nợ Có 
20/01 
/2020 
GBN0
04 
20/01 
/2020 
Công ty trả cho công ty truyền thông, quảng cáo 
bằng hình thức chuyển khoản 
6 1 112 1.200.000.000 
21/01 
/2020 
BPBT
L002 
21/01 
/2020 
Tính bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí 
công đoàn cho nhân viên phục vụ trực tiếp cho 
quá trình bán sản phẩm theo quy định 
6 3 338 426.980.000 
22/01 
/2020 
PC00
1 
22/01 
/2020 
Chi phí bao bì, đóng gói sản phẩm để đi tiêu thụ, 
đã được thanh toán bằng tiền mặt 
6 5 111 200.200.000 
22/01 
/2020 
KHTS
CĐ00
2 
22/01 
/2020 
Trích khấu hao tài sản cố định dùng ở bộ phận 
bán hàng trong kỳ 
6 7 214 985.000.000 
23/01 
/2020 
BPBT
L003 
23/01 
/2020 
Tính tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 7 1 334 500.000.000 
31/01 
/2020 
PKT0
4 
31/01 
/2020 
Kết chuyển chi phí tháng 1/2020 9 7 911 3.312.180.000 
 Cộng số phát sinh 3.312.180.000 3.312.180.000 
36 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TK 131 - Phải thu của khách hàng 
Nợ Có 
SCĐK: 
1.500.000.000.000 
(19) 246.500.000 
 
Tổng SPS tăng: 
246.500.000 Tổng SPS giảm: 0 
SDCK: 
1.500.246.500.000 
 
TK 153 - Công cụ dụng cụ 
Nợ Có 
SCĐK: 
45.000.000.000 
 (7) 1.450.000.000 
 
Tổng SPS tăng: 
1.450.000.000 Tổng SPS giảm: 0 
SDCK: 
46.450.000.000 
 
TK 155 - Thành phẩm 
Nợ Có 
SCĐK: 
1.200.000.000.000 
 
(17) 
425.000.000.000 
(32) 
111.013.000.000 
137.950.000.000 (18) 
220.500.000(19) 
197.550.000 (20) 
Tổng SPS tăng: 
536.013.000.000 
Tổng SPS giảm: 
138.368.050.000 
SDCK: 
1.597.644.950.000 
 
 
TK 152 - Nguyên liệu vật liệu 
Nợ Có 
SCĐK: 
3.100.000.000.000 
(3) 120.000.000 
(12) 350.000.000 
 
100.000.000.000 (8) 
 7.000.000.000 (9) 
Tổng SPS tăng: 
470.000.000 
Tổng SPS giảm: 
107.000.000.000 
SDCK: 
2.993.470.000.000 
 
TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở 
dang 
Nợ Có 
SCĐK: 
500.000.000.000 
 (31) 111.013.000.000 
425.000.000.000 (17) 
111.013.000.000 (32) 
Tổng SPS tăng: 
111.013.000.000 
Tổng SPS giảm: 
536.013.000.000 
SDCK: 
75.000.000.000 
 
TK 157 - Hàng gửi đi bán 
Nợ Có 
SCĐK: 
50.000.000.000 
(20) 197.550.000 
 
Tổng SPS tăng: 
197.550.000 Tổng SPS giảm: 0 
SDCK: 
50.197.550.000 
 
37 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TK 211 - Tài sản cố định hữu hình 
Nợ Có 
SCĐK: 
21.000.000.000.000 
 (4) 100.000.000.000 
(5) 30.000.000.000 
15.000.000.000 (6) 
Tổng SPS tăng: 
130.000.000.000 
Tổng SPS giảm: 
15.000.000.000 
SDCK: 
21.115.000.000.000 
 
TK 214 - Hao mòn tài sản cố định hữu hình 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
5.100.000.000.000 
 
300.000.000 (13) 
985.000.000 (24) 
300.000.000 (29) 
Tổng SPS giảm: 0 
Tổng SPS tăng: 
1.585.000.000 
 
SDCK: 
5.101.585.000.000 
 
TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà 
nước 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
750.000.000.000 
 2.342.764.000 (34) 
Tổng SPS giảm: 0 
Tổng SPS tăng: 
2.342.764.000 
 
SDCK: 
752.342.764.000 
 
TK 334 - Phải trả người lao động 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
170.000.000.000 
(14) 1.750.000.000 
(15) 1.200.000.000 
(26) 3.000.000.000 
500.000.000 (25) 
Tổng SPS giảm: 
5.950.000.000 
Tổng SPS tăng: 
500.000.000 
 
SDCK: 
164.550.000.000 
 
TK 213 - Tài sản cố định vô hình 
Nợ Có 
SCĐK: 
1.600.000.000.000 
(2) 800.000.000 
Tổng SPS tăng: 
800.000.000 Tổng SPS giảm: 0 
SDCK: 
1.600.800.000.000 
 
TK 331 - Phải trả cho người bán 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
3.004.000.000.000 
 
30.000.000.000 (5) 
Tổng SPS giảm: 0 
Tổng SPS tăng: 
30.000.000.000 
 
SDCK: 
3.034.000.000.000 
 
38 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TK 338 - Phải trả. phải nộp khác 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
120.000.000.000 
 
708.000.000 (16) 
426.980.000 (22) 
450.000.000 (27) 
Tổng SPS giảm: 0 
Tổng SPS tăng: 
1,584,980,000 
 
SDCK: 
121,584,980,000 
 
TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
2.800.000.000.000 
 9.371.056.000 (36) 
Tổng SPS giảm: 0 
Tổng SPS tăng: 
9.371.056.000 
 
SDCK: 
2.809.371.056.000 
 
 
 
 
TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp 
Nợ Có 
(16) 420.000.000 420.000.000 (31) 
Tổng SPS tăng: 
420.000.000 
Tổng SPS giảm: 
420.000.000 
 
TK 341 - Vay và nợ thuê tài chính 
Nợ Có 
 
SDĐK: 
1.039.000.000.000 
 
50.000.000.000 (4) 
Tổng SPS giảm: 0 
Tổng SPS tăng: 
50.000.000.000 
 
SDCK: 
1.089.000.000.000 
 
 
 
 
 
TK 621 - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 
Nợ Có 
(8) 100.000.000.000 
(9) 7.000.000.000 
107.000.000.000 (31) 
Tổng SPS tăng: 
107.000.000.000 
Tổng SPS giảm: 
107.000.000.000 
 
 
 
 
 
 
 
TK 627 - Chi phí sản xuất chung 
Nợ Có 
(10) 5.000.000 
(11) 3.000.000.000 
(13) 300.000.000 
(16) 288.000.000 
3.593.000.000 (31) 
Tổng SPS tăng: 
3.593.000.000 
Tổng SPS giảm: 
3.593.000.000 
 
39 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TK 632 - Giá vốn hàng bán 
Nợ Có 
(18) 137.950.000.000 
(19) 220.500.000 
138.170.500.000 (35) 
Tổng SPS tăng: 
138.170.500.000 
Tổng SPS giảm: 
138.170.500.000 
 
 
 
 
 
 
TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 
Nợ Có 
(34) 2.342.764.000 2.342.764.000 (35) 
Tổng SPS tăng: 
2.342.764.000 
Tổng SPS giảm: 
2.342.764.000 
 
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp 
Nợ Có 
(27) 450.000.000 
(28) 6.000.000.000 
(29) 300.000.000 
(30) 300.000.000 
7.050.000.000 (35) 
Tổng SPS tăng: 
7.050.000.000 
Tổng SPS giảm: 
7.050.000.000 
 
 
 
 
 
 
TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh 
Nợ Có 
(35) 150.875.444.000 
(36) 9.371.056.000 
160.246.500.000 (34) 
Tổng SPS: 
160.246.500.000 
Tổng SPS: 
160.246.500.000 
 
40 
 
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 
Tháng 1/2020 (ĐVT: VNĐ) 
STT 
Số 
hiệu 
TK 
Tên Tài khoản 
SDĐK Số phát sinh trong kì SDCK 
Nợ Có Nợ Có Nợ Có 
1 111 Tiền mặt 3.000.000.000 150.000.000 2.005.200.000 1.144.800.000 
2 112 Tiền gửi ngân hàng 1.400.000.000.000 176.000.000.000 66.570.000.000 1.509.430.000.000 
3 131 Phải thu của khách hàng 1.500.000.000.000 246.500.000 0 1.500.246.500.000 
4 152 Nguyên liệu vật liệu 3.100.000.000.000 470.000.000 107.000.000.000 2.993.470.000.000 
5 153 Công cụ dụng cụ 45.000.000.000 1.450.000.000 0 46.450.000.000 
6 
154 
Chi phí sản xuất. kinh doanh 
dở dang 
500.000.000.000 111.013.000.000 536.013.000.000 75.000.000.000 
7 155 Thành phẩm 1.200.000.000.000 536.013.000.000 138.368.050.000 1.597.644.950.000 
8 157 Hàng gửi đi bán 50.000.000.000 197.550.000 0 50.197.550.000 
9 211 Tài sản cố định hữu hình 21.000.000.000.000 130.000.000.000 15.000.000.000 21.115.000.000.000 
10 213 Tài sản cố định vô hình 1.600.000.000.000 800.000.000 0 1.600.800.000.000 
11 214 Hao mòn tài sản cố định 5.100.000.000.000 0 1.585.000.000 5.101.585.000.000 
12 331 Phải trả cho người bán 3.004.000.000.000 0 30.000.000.000 3.034.000.000.000 
13 
333 
Thuế và các khoản phải nộp 
nhà nước 
 750.000.000.000 0 2.342.764.000 752.342.764.000 
14 334 Phải trả người lao động 170.000.000.000 5.950.000.000 500.000.000 164.550.000.000 
15 338 Phải trả. phải nộp khác 120.000.000.000 0 1.584.980.000 121.584.980.000 
16 341 Vay và nợ thuê tài chính 1.039.000.000.000 0 50.000.000.000 1.089.000.000.000 
17 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 17.415.000.000.000 0 1.950.000.000 17.416.950.000.000 
18 
421 
Lợi nhuận sau thuế chưa phân 
phối 
 2.800.000.000.000 0 9.371.056.000 2.809.371.056.000 
19 
511 
Doanh thu bán hàng và cung 
cấp dịch vụ 
 160.246.500.000 160.246.500.000 
20 
621 
Chi phí nguyên vật liệu trực 
tiếp 
 
 
107.000.000.000 107.000.000.000 
21 622 Chi phí nhân công trực tiếp 420.000.000 420.000.000 
22 627 Chi phí sản xuất chung 3.593.000.000 3.593.000.000 
23 632 Giá vốn hàng bán 138.170.500.000 138.170.500.000 
24 641 Chi phí bán hàng 3.312.180.000 3.312.180.000 
25 642 Chi phí quản lí doanh nghiệp 7.050.000.000 7.050.000.000 
26 
821 
Chi phí thuế thu nhập doanh 
nghiệp 
2.342.764.000 2.342.764.000 
27 911 Xác định kết quả kinh doanh 160.246.500.000 160.246.500.000 
Tổng 30.398.000.000.000 30.398.000.000.000 1.544.671.494.000 1.544.671.494.000 30.489.383.800.000 30.489.383.800.000 
41

Mais conteúdos dessa disciplina